Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mịch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 冖 (mịch) · bộ số 14Số nét: 2Cấu tạo: ⿰丶乛Mọi âm Hán Việt của chữ: mịch
冖 nghĩa là Bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 军 (jūn), 冠 (guān) v.v., còn gọi là 秃宝盖 (tūbǎogài) hoặc 平宝盖 (píngbǎogài).
Nghĩa của 冖
mì
MỊCH
Bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 军 (jūn), 冠 (guān) v.v., còn gọi là 秃宝盖 (tūbǎogài) hoặc 平宝盖 (píngbǎogài)
Câu hỏi thường gặp
冖 nghĩa là gì?
冖 (mì) nghĩa là Bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 军 (jūn), 冠 (guān) v.v., còn gọi là 秃宝盖 (tūbǎogài) hoặc 平宝盖 (píngbǎogài).
冖 đọc thế nào?
冖 đọc là mì (pinyin).
Âm Hán Việt của 冖 là gì?
Âm Hán Việt của 冖 là "mịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.