TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冗位

rǒngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHŨNG VỊ

冗位 nghĩa là vị trí dư thừa.

Nghĩa của 冗位

rǒngwèi

NHŨNG VỊ
  1. Vị trí dư thừa

Câu hỏi thường gặp

冗位 nghĩa là gì?

冗位 (rǒngwèi) nghĩa là vị trí dư thừa.

冗位 đọc thế nào?

冗位 đọc là rǒngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 冗位 là gì?

Âm Hán Việt của 冗位 là "nhũng vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.