TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冗余

rǒngyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冗餘

Âm Hán Việt NHŨNG DƯ

冗余 nghĩa là dư thừa.

Nghĩa của 冗余

rǒngyú

NHŨNG DƯTính từ, Danh từphồn thể 冗餘
  1. Dư thừa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冗余

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

冗余 nghĩa là gì?

冗余 (rǒngyú) nghĩa là dư thừa.

冗余 đọc thế nào?

冗余 đọc là rǒngyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 冗余 là gì?

Âm Hán Việt của 冗余 là "nhũng dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.