hình thức liên kết Chủ yếu dùng trong 冘豫 (yóuyù) hoặc 冘疑 (yóuyí)
Câu hỏi thường gặp
冘 nghĩa là gì?
冘 (yín, yóu) nghĩa là tiến lên, tiến tới.
冘 đọc thế nào?
冘 đọc là yín (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.