TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冗长

rǒngcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冗長

Âm Hán Việt NHŨNG TRƯỜNG

冗长 nghĩa là Dài dòng và tẻ nhạt.

Nghĩa của 冗长

rǒngcháng

NHŨNG TRƯỜNGTính từphồn thể 冗長
  1. Dài dòng và tẻ nhạt
  2. Dư thừa
  3. Thừa thãi
  4. Thừa
  5. Dài dòng (trong viết)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冗长

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

冗长 nghĩa là gì?

冗长 (rǒngcháng) nghĩa là Dài dòng và tẻ nhạt.

冗长 đọc thế nào?

冗长 đọc là rǒngcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冗长 là gì?

Âm Hán Việt của 冗长 là "nhũng trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.