TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

写

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寫

Âm Hán Việt TẢ
Bộ thủ: 冖 (mịch) · bộ số 14 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: tả

写 nghĩa là viết.

Nghĩa của 写

xiě

TẢphồn thể 寫
  1. Viết

Từ ghép có 写

Thành ngữ có 写

Câu ví dụ với 写

  • 我只写了两行。 Tôi viết có hai dòng thôi.Tatoeba #3538041
  • 昨天,我收到一封用英语写的信。 Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.Tatoeba #334643
  • 字典上写的不总是对的。 Những gì từ điển nói không phải lúc nào cũng đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333152
  • 我要写一封信。你有纸吗? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408267
  • 我买了份英文写的报纸。 Wǒ mǎi le fèn Yīngwén xiě de bàozhǐ.Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441466
  • 他汉字写得非常好。 Anh ấy viết chữ Hán rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3378274
  • 把所有东西写下来。 Viết tất cả mọi thứ vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504374
  • 她今晚会写一封信给他。 Cô ấy sẽ viết một bức thư cho anh ấy vào tối nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007399

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

写 nghĩa là gì?

写 (xiě) nghĩa là viết.

写 đọc thế nào?

写 đọc là xiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 写 là gì?

Âm Hán Việt của 写 là "tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.