TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军

jūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍

Âm Hán Việt QUÂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 冖 (mịch) · bộ số 14 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: quân

军 nghĩa là quân đội, quân sự.

Nghĩa của 军

jūn

QUÂNphồn thể 軍
  1. hình thức kết hợp Quân đội
  2. Quân sự
  3. Thường The military quân đội, bộ đội
  4. Thường The military – quân đội, bộ đội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 军

Đồng nghĩa

Từ ghép có 军

Thành ngữ có 军

  • 全军覆没 — Quân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn
  • 千军万马 — Đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng
  • 异军突起 — Nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng
  • 孤军奋战 — Quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu
  • 溃不成军 — Bị đánh bại hoàn toàn và tan rã
  • 横扫千军 — Tiêu diệt hoàn toàn
  • 鸣金收军 — Đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
  • 军令如山 — Quân lệnh như núi
  • 狗头军师 — Cố vấn kém cỏi
  • 全党全军 — Đảng và quân đội cùng nhau
  • 将军肚 — Bụng phệ
  • 败不成军 — Quân đội hoàn toàn bị đánh bại.

Câu hỏi thường gặp

军 nghĩa là gì?

军 (jūn) nghĩa là quân đội, quân sự.

军 đọc thế nào?

军 đọc là jūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 军 là gì?

Âm Hán Việt của 军 là "quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.