TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军医院

jūnyīyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍醫院

Âm Hán Việt QUÂN Y VIỆN

军医院 nghĩa là bệnh viện quân y.

Nghĩa của 军医院

jūnyīyuàn

QUÂN Y VIỆNphồn thể 軍醫院
  1. Bệnh viện quân y

Câu hỏi thường gặp

军医院 nghĩa là gì?

军医院 (jūnyīyuàn) nghĩa là bệnh viện quân y.

军医院 đọc thế nào?

军医院 đọc là jūnyīyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 军医院 là gì?

Âm Hán Việt của 军医院 là "quân y viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.