TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军法

jūnfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍法

Âm Hán Việt QUÂN PHÁP

军法 nghĩa là quân luật.

Nghĩa của 军法

jūnfǎ

QUÂN PHÁPDanh từphồn thể 軍法
  1. Quân luật

Câu hỏi thường gặp

军法 nghĩa là gì?

军法 (jūnfǎ) nghĩa là quân luật.

军法 đọc thế nào?

军法 đọc là jūnfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 军法 là gì?

Âm Hán Việt của 军法 là "quân pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.