TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农工

nónggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農工

Âm Hán Việt NÔNG CÔNG

农工 nghĩa là công nhân nông nghiệp.

Nghĩa của 农工

nónggōng

NÔNG CÔNGDanh từphồn thể 農工
  1. Công nhân nông nghiệp
  2. Nông dân và công nhân (trong chủ nghĩa Marx)
  3. Viết tắt của 农业工人

Từ ghép có 农工

Câu hỏi thường gặp

农工 nghĩa là gì?

农工 (nónggōng) nghĩa là công nhân nông nghiệp.

农工 đọc thế nào?

农工 đọc là nónggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 农工 là gì?

Âm Hán Việt của 农工 là "nông công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.