TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农民工

nóngmíngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農民工

Âm Hán Việt NÔNG DÂN CÔNG

农民工 nghĩa là công nhân nhập cư.

Nghĩa của 农民工

nóngmíngōng

NÔNG DÂN CÔNGDanh từphồn thể 農民工
  1. Công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)

Câu hỏi thường gặp

农民工 nghĩa là gì?

农民工 (nóngmíngōng) nghĩa là công nhân nhập cư.

农民工 đọc thế nào?

农民工 đọc là nóngmíngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 农民工 là gì?

Âm Hán Việt của 农民工 là "nông dân công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.