TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农民

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nóngmín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農民

Âm Hán Việt NÔNG DÂN

农民 nghĩa là nông dân, nông phu.

Nghĩa của 农民

nóngmín

NÔNG DÂNDanh từphồn thể 農民
  1. Nông dân; nông phu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 农民

Đồng nghĩa

Từ ghép có 农民

Câu hỏi thường gặp

农民 nghĩa là gì?

农民 (nóngmín) nghĩa là nông dân, nông phu.

农民 đọc thế nào?

农民 đọc là nóngmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 农民 là gì?

Âm Hán Việt của 农民 là "nông dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.