TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冠以

guànyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN DĨ

冠以 nghĩa là gán cho, gọi.

Nghĩa của 冠以

guànyǐ

QUÁN DĨ
  1. Gán cho
  2. Gọi

Câu hỏi thường gặp

冠以 nghĩa là gì?

冠以 (guànyǐ) nghĩa là gán cho, gọi.

冠以 đọc thế nào?

冠以 đọc là guànyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 冠以 là gì?

Âm Hán Việt của 冠以 là "quán dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.