冠冕 (guānmiǎn) nghĩa là vương miện hoàng gia, mũ quan.
冠冕 đọc thế nào?
冠冕 đọc là guānmiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 冠冕 là gì?
Âm Hán Việt của 冠冕 là "quán miện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.