TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冠冕

guānmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN MIỆN

冠冕 nghĩa là vương miện hoàng gia, mũ quan.

Nghĩa của 冠冕

guānmiǎn

QUÁN MIỆNDanh từ, Tính từ
  1. Vương miện hoàng gia
  2. Mũ quan
  3. Chính thức
  4. Lãnh đạo
  5. Đứng đầu
  6. Tao nhã và trang nghiêm

Thành ngữ có 冠冕

Câu hỏi thường gặp

冠冕 nghĩa là gì?

冠冕 (guānmiǎn) nghĩa là vương miện hoàng gia, mũ quan.

冠冕 đọc thế nào?

冠冕 đọc là guānmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冠冕 là gì?

Âm Hán Việt của 冠冕 là "quán miện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.