TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冠冕堂皇

guānmiǎntánghuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN MIỆN ĐƯỜNG HOÀNG

冠冕堂皇 nghĩa là kêu ngạo, trang nghiêm.

Nghĩa của 冠冕堂皇

guānmiǎntánghuáng

QUÁN MIỆN ĐƯỜNG HOÀNGCụm từ
  1. Kêu ngạo
  2. Trang nghiêm
  3. thành ngữ Hoa mỹ

Câu hỏi thường gặp

冠冕堂皇 nghĩa là gì?

冠冕堂皇 (guānmiǎntánghuáng) nghĩa là kêu ngạo, trang nghiêm.

冠冕堂皇 đọc thế nào?

冠冕堂皇 đọc là guānmiǎntánghuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冠冕堂皇 là gì?

Âm Hán Việt của 冠冕堂皇 là "quán miện đường hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.