冠冕堂皇 (guānmiǎntánghuáng) nghĩa là kêu ngạo, trang nghiêm.
冠冕堂皇 đọc thế nào?
冠冕堂皇 đọc là guānmiǎntánghuáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冠冕堂皇 là gì?
Âm Hán Việt của 冠冕堂皇 là "quán miện đường hoàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.