冢中枯骨 nghĩa là xương khô trong mộ, đã chết và chôn.
Nghĩa của 冢中枯骨
zhǒngzhōngkūgǔ
TRỦNG TRUNG KHÔ CỐTCụm từphồn thể 塚中枯骨
Xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn
Câu hỏi thường gặp
冢中枯骨 nghĩa là gì?
冢中枯骨 (zhǒngzhōngkūgǔ) nghĩa là xương khô trong mộ, đã chết và chôn.
冢中枯骨 đọc thế nào?
冢中枯骨 đọc là zhǒngzhōngkūgǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 冢中枯骨 là gì?
Âm Hán Việt của 冢中枯骨 là "trủng trung khô cốt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.