冤
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寃
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “oan” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 冖 (mịch) · bộ số 14 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿱冖兔 Mọi âm Hán Việt của chữ: oan
冤 nghĩa là oan ức, nỗi oan.
Nghĩa của 冤
yuān
OAN- Oan ức
- Nỗi oan
- Sai trái
- Điều bất công
yuān
OANphồn thể 寃- Biến thể cũ của 冤 (yuān)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冤
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 冤
Thành ngữ có 冤
Câu hỏi thường gặp
冤 nghĩa là gì?
冤 (yuān) nghĩa là oan ức, nỗi oan.
冤 đọc thế nào?
冤 đọc là yuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 冤 là gì?
Âm Hán Việt của 冤 là "oan".