冢
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 塚
Bộ thủ: 冖 (mịch) · bộ số 14 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trủng
冢 nghĩa là gò đất, gò chôn cất.
Nghĩa của 冢
zhǒng
TRỦNG- Gò đất
- Gò chôn cất
- Trưởng (tức là con cả hoặc cấp bậc cao hơn)
zhǒng
TRỦNGphồn thể 塚- Mô mả (biến thể của 冢 (zhǒng))
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冢
Đồng nghĩa
Từ ghép có 冢
Thành ngữ có 冢
- 冢中枯骨 — Xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn
Câu hỏi thường gặp
冢 nghĩa là gì?
冢 (zhǒng) nghĩa là gò đất, gò chôn cất.
冢 đọc thế nào?
冢 đọc là zhǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冢 là gì?
Âm Hán Việt của 冢 là "trủng".