TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冤冤相报何时了

yuānyuānxiāngbàohéshíliǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冤冤相報何時了

Âm Hán Việt OAN OAN TƯƠNG BÁO HÀ THỜI LIỄU

冤冤相报何时了 nghĩa là Oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo).

Nghĩa của 冤冤相报何时了

yuānyuānxiāngbàohéshíliǎo

OAN OAN TƯƠNG BÁO HÀ THỜI LIỄUphồn thể 冤冤相報何時了
  1. Oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

冤冤相报何时了 nghĩa là gì?

冤冤相报何时了 (yuānyuānxiāngbàohéshíliǎo) nghĩa là Oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo).

冤冤相报何时了 đọc thế nào?

冤冤相报何时了 đọc là yuānyuānxiāngbàohéshíliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 冤冤相报何时了 là gì?

Âm Hán Việt của 冤冤相报何时了 là "oan oan tương báo hà thời liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.