TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冥

míng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㝠

Âm Hán Việt MINH
Bộ thủ: 冖 (mịch) · bộ số 14 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: minh

冥 nghĩa là tối, sâu.

Nghĩa của 冥

míng

MINH
  1. Tối
  2. Sâu
  3. Ngốc
  4. Ngục tối

míng

phồn thể 㝠
  1. Biến thể cũ của 冥 (míng)

Từ ghép có 冥

Thành ngữ có 冥

  • 冥思苦想 — Suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú
  • 苦思冥想 — Suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú
  • 冥顽不灵 — Cứng đầu
  • 冥思苦索 — Suy ngẫm kỹ lưỡng
  • 风雨晦冥 — Điều kiện cực kỳ khó khăn

Câu hỏi thường gặp

冥 nghĩa là gì?

冥 (míng) nghĩa là tối, sâu.

冥 đọc thế nào?

冥 đọc là míng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冥 là gì?

Âm Hán Việt của 冥 là "minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.