TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冬

HSK 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼕

Âm Hán Việt ĐÔNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đông” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱夂⺀ <small>(GTJV)</small>,⿱夂冫 <small>(K)</small> Mọi âm Hán Việt của chữ: đông

冬 nghĩa là mùa đông.

Nghĩa của 冬

dōng

ĐÔNG
  1. Mùa đông

dōng

ĐÔNGphồn thể 鼕
  1. tượng thanh Đánh trống
  2. Thùng thùng

Dōng

ĐÔNGphồn thể 鼕tên riêng
  1. họ Họ Dōng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冬

Đồng nghĩa

Từ ghép có 冬

Câu hỏi thường gặp

冬 nghĩa là gì?

冬 (dōng, dōng) nghĩa là mùa đông.

冬 đọc thế nào?

冬 đọc là dōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冬 là gì?

Âm Hán Việt của 冬 là "đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.