冬
HSK 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鼕
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đông” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱夂⺀ <small>(GTJV)</small>,⿱夂冫 <small>(K)</small> Mọi âm Hán Việt của chữ: đông
冬 nghĩa là mùa đông.
Nghĩa của 冬
dōng
ĐÔNG- Mùa đông
dōng
ĐÔNGphồn thể 鼕- tượng thanh Đánh trống
- Thùng thùng
Dōng
ĐÔNGphồn thể 鼕tên riêng- họ Họ Dōng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冬
Đồng nghĩa
Từ ghép có 冬
Câu hỏi thường gặp
冬 nghĩa là gì?
冬 (dōng, dōng) nghĩa là mùa đông.
冬 đọc thế nào?
冬 đọc là dōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冬 là gì?
Âm Hán Việt của 冬 là "đông".