TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冬天

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dōngtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÔNG THIÊN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

冬天 nghĩa là mùa đông.

Nghĩa của 冬天

dōngtiān

ĐÔNG THIÊNDanh từ
  1. Mùa đông
    • 夏天 和 冬天,你 更 喜歡 哪 一 個?Bạn thích mùa hè hay mùa đông hơn?
    • 她 在 冬天 收集 了 許多 雪水,準備 夏天 用來 降 暑。Cô ấy đã thu thập rất nhiều nước tuyết vào mùa đông để làm dịu cái nóng trong mùa hè.
    • 冬天 的 時候 ^哈爾濱 是 冰天雪地。Vào mùa đông, Cáp Nhĩ Tân là một thế giới của băng và tuyết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冬天

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 冬天

  • 这里的冬天很少下雪。 Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở đây vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #859330
  • 冬天是我最喜欢的季节。 Dōngtiān shì wǒ zuì xǐhuan de jìjié.Mùa đông là mùa tôi thích nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414622
  • 我的家人每年冬天去滑雪。 Wǒ de jiārén měinián dōngtiān qù huáxuě.Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #851546
  • 冬天我会盖着两层毯子睡觉。 Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14023319
  • 冬天快来了。 Dōngtiān kuài lái le.Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13941583

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

冬天 nghĩa là gì?

冬天 (dōngtiān) nghĩa là mùa đông.

冬天 đọc thế nào?

冬天 đọc là dōngtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 冬天 là gì?

Âm Hán Việt của 冬天 là "đông thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.