TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冬奥会

Dōng Àohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冬奧會

Âm Hán Việt ĐÔNG ÁO HỘI

冬奥会 nghĩa là Thế vận hội Mùa đông.

Nghĩa của 冬奥会

Dōng Àohuì

ĐÔNG ÁO HỘITên riêngphồn thể 冬奧會tên riêng
  1. Thế vận hội Mùa đông

Câu hỏi thường gặp

冬奥会 nghĩa là gì?

冬奥会 (dōng àohuì) nghĩa là Thế vận hội Mùa đông.

冬奥会 đọc thế nào?

冬奥会 đọc là Dōng Àohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 冬奥会 là gì?

Âm Hán Việt của 冬奥会 là "đông áo hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.