冬字头 nghĩa là Tên của thành phần "đi chậm" 夂 (zhǐ) trong chữ Hán.
Nghĩa của 冬字头
dōngzìtóu
ĐÔNG TỰ ĐẦUphồn thể 冬字頭
Tên của thành phần "đi chậm" 夂 (zhǐ) trong chữ Hán
Câu hỏi thường gặp
冬字头 nghĩa là gì?
冬字头 (dōngzìtóu) nghĩa là Tên của thành phần "đi chậm" 夂 (zhǐ) trong chữ Hán.
冬字头 đọc thế nào?
冬字头 đọc là dōngzìtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 冬字头 là gì?
Âm Hán Việt của 冬字头 là "đông tự đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.