TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冬宫

Dōnggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冬宮

Âm Hán Việt ĐÔNG CUNG

冬宫 nghĩa là Cung điện Mùa Đông, Bảo tàng Hermitage.

Nghĩa của 冬宫

Dōnggōng

ĐÔNG CUNGTên riêngphồn thể 冬宮tên riêng
  1. Cung điện Mùa Đông (St Petersburg)
  2. Bảo tàng Hermitage

Câu hỏi thường gặp

冬宫 nghĩa là gì?

冬宫 (dōnggōng) nghĩa là Cung điện Mùa Đông, Bảo tàng Hermitage.

冬宫 đọc thế nào?

冬宫 đọc là Dōnggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冬宫 là gì?

Âm Hán Việt của 冬宫 là "đông cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.