TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冯武

Féng Wǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馮武

Âm Hán Việt PHÙNG VŨ

冯武 nghĩa là Feng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh.

Nghĩa của 冯武

Féng Wǔ

PHÙNG VŨphồn thể 馮武tên riêng
  1. Feng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
  2. Cũng gọi là 冯窦伯 (Féng Dòubó)

Câu hỏi thường gặp

冯武 nghĩa là gì?

冯武 (féng wǔ) nghĩa là Feng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh.

冯武 đọc thế nào?

冯武 đọc là Féng Wǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 冯武 là gì?

Âm Hán Việt của 冯武 là "phùng vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.