冰霜
冰霜 nghĩa là Băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức, nghiêm khắc, lạnh lùng hoặc tách biệt).
Nghĩa của 冰霜
bīngshuāng
BĂNG SƯƠNGDanh từ, Động từ- văn học Băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức, nghiêm khắc, lạnh lùng hoặc tách biệt)
Từ ghép có 冰霜
Câu hỏi thường gặp
冰霜 nghĩa là gì?
冰霜 (bīngshuāng) nghĩa là Băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức, nghiêm khắc, lạnh lùng hoặc tách biệt).
冰霜 đọc thế nào?
冰霜 đọc là bīngshuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冰霜 là gì?
Âm Hán Việt của 冰霜 là "băng sương".