TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲决

chōngjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沖決, 衝決

Âm Hán Việt XUNG QUYẾT

冲决 nghĩa là Phá vỡ (ví dụ: đập nước).

Nghĩa của 冲决

chōngjué

XUNG QUYẾTDanh từphồn thể 沖決
  1. Phá vỡ (ví dụ: đập nước)

chōngjué

XUNG QUYẾTĐộng từphồn thể 衝決
  1. Vỡ tung (ví dụ: đập nước)

Câu hỏi thường gặp

冲决 nghĩa là gì?

冲决 (chōngjué) nghĩa là Phá vỡ (ví dụ: đập nước).

冲决 đọc thế nào?

冲决 đọc là chōngjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲决 là gì?

Âm Hán Việt của 冲决 là "xung quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.