TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲凉

chōngliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沖涼

Âm Hán Việt XUNG LƯƠNG

冲凉 nghĩa là tắm.

Nghĩa của 冲凉

chōngliáng

XUNG LƯƠNGĐộng từphồn thể 沖涼
  1. phương ngữ Tắm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冲凉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

冲凉 nghĩa là gì?

冲凉 (chōngliáng) nghĩa là tắm.

冲凉 đọc thế nào?

冲凉 đọc là chōngliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲凉 là gì?

Âm Hán Việt của 冲凉 là "xung lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.