TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲劲

chòngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衝勁

冲劲 nghĩa là sự năng động, sự hăng hái.

Nghĩa của 冲劲

chòngjìn

phồn thể 衝勁
  1. Sự năng động
  2. Sự hăng hái

Câu hỏi thường gặp

冲劲 nghĩa là gì?

冲劲 (chòngjìn) nghĩa là sự năng động, sự hăng hái.

冲劲 đọc thế nào?

冲劲 đọc là chòngjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.