TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲印

chōngyìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沖印

Âm Hán Việt XUNG ẤN

冲印 nghĩa là rửa và in.

Nghĩa của 冲印

chōngyìn

XUNG ẤNĐộng từphồn thể 沖印
  1. Rửa và in (phim ảnh)

Câu hỏi thường gặp

冲印 nghĩa là gì?

冲印 (chōngyìn) nghĩa là rửa và in.

冲印 đọc thế nào?

冲印 đọc là chōngyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲印 là gì?

Âm Hán Việt của 冲印 là "xung ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.