冲动
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 衝動
冲动 nghĩa là có sự thôi thúc, bốc đồng.
Nghĩa của 冲动
chōngdòng
XUNG ĐỘNGĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 衝動- Có sự thôi thúc
- Bốc đồng
- Xung động
- Sự thôi thúc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冲动
Đồng nghĩa
Từ ghép có 冲动
Câu hỏi thường gặp
冲动 nghĩa là gì?
冲动 (chōngdòng) nghĩa là có sự thôi thúc, bốc đồng.
冲动 đọc thế nào?
冲动 đọc là chōngdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冲动 là gì?
Âm Hán Việt của 冲动 là "xung động".