TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲动

chōngdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衝動

Âm Hán Việt XUNG ĐỘNG

冲动 nghĩa là có sự thôi thúc, bốc đồng.

Nghĩa của 冲动

chōngdòng

XUNG ĐỘNGĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 衝動
  1. Có sự thôi thúc
  2. Bốc đồng
  3. Xung động
  4. Sự thôi thúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冲动

Đồng nghĩa

Từ ghép có 冲动

Câu hỏi thường gặp

冲动 nghĩa là gì?

冲动 (chōngdòng) nghĩa là có sự thôi thúc, bốc đồng.

冲动 đọc thế nào?

冲动 đọc là chōngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲动 là gì?

Âm Hán Việt của 冲动 là "xung động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.