TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲挹

chōngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沖挹

Âm Hán Việt XUNG ẤP

冲挹 nghĩa là nhún nhường, phục tùng.

Nghĩa của 冲挹

chōngyì

XUNG ẤPphồn thể 沖挹
  1. Nhún nhường
  2. Phục tùng

Câu hỏi thường gặp

冲挹 nghĩa là gì?

冲挹 (chōngyì) nghĩa là nhún nhường, phục tùng.

冲挹 đọc thế nào?

冲挹 đọc là chōngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲挹 là gì?

Âm Hán Việt của 冲挹 là "xung ấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.