冲洗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 沖洗
冲洗 nghĩa là rửa, tráng.
Nghĩa của 冲洗
chōngxǐ
XUNG TẨYĐộng từphồn thể 沖洗- Rửa
- Tráng
- Rửa phim (ảnh)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冲洗
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
冲洗 nghĩa là gì?
冲洗 (chōngxǐ) nghĩa là rửa, tráng.
冲洗 đọc thế nào?
冲洗 đọc là chōngxǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 冲洗 là gì?
Âm Hán Việt của 冲洗 là "xung tẩy".