TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决战

juézhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決戰

Âm Hán Việt QUYẾT CHIẾN

决战 nghĩa là trận chiến quyết định, đánh trận quyết định.

Nghĩa của 决战

juézhàn

QUYẾT CHIẾNĐộng từphồn thể 決戰
  1. Trận chiến quyết định
  2. Đánh trận quyết định
  3. Chiến đấu để giành quyền tối cao trong ...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 决战

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

决战 nghĩa là gì?

决战 (juézhàn) nghĩa là trận chiến quyết định, đánh trận quyết định.

决战 đọc thế nào?

决战 đọc là juézhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 决战 là gì?

Âm Hán Việt của 决战 là "quyết chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.