TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死战

sǐzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死戰

Âm Hán Việt TỬ CHIẾN

死战 nghĩa là chiến đấu đến chết, cuộc chiến tuyệt vọng.

Nghĩa của 死战

sǐzhàn

TỬ CHIẾNĐộng từphồn thể 死戰
  1. Chiến đấu đến chết
  2. Cuộc chiến tuyệt vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 死战

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

死战 nghĩa là gì?

死战 (sǐzhàn) nghĩa là chiến đấu đến chết, cuộc chiến tuyệt vọng.

死战 đọc thế nào?

死战 đọc là sǐzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 死战 là gì?

Âm Hán Việt của 死战 là "tử chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.