TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决意

juéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決意

Âm Hán Việt QUYẾT Ý

决意 nghĩa là quyết tâm.

Nghĩa của 决意

juéyì

QUYẾT ÝĐộng từphồn thể 決意
  1. Quyết tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 决意

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

决意 nghĩa là gì?

决意 (juéyì) nghĩa là quyết tâm.

决意 đọc thế nào?

决意 đọc là juéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 决意 là gì?

Âm Hán Việt của 决意 là "quyết ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.