TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决策树

juécèshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決策樹

Âm Hán Việt QUYẾT SÁCH THỤ

决策树 nghĩa là cây quyết định.

Nghĩa của 决策树

juécèshù

QUYẾT SÁCH THỤDanh từphồn thể 決策樹
  1. Cây quyết định

Câu hỏi thường gặp

决策树 nghĩa là gì?

决策树 (juécèshù) nghĩa là cây quyết định.

决策树 đọc thế nào?

决策树 đọc là juécèshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 决策树 là gì?

Âm Hán Việt của 决策树 là "quyết sách thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.