TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决策者

juécèzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決策者

Âm Hán Việt QUYẾT SÁCH GIẢ

决策者 nghĩa là Nhà hoạch định chính sách.

Nghĩa của 决策者

juécèzhě

QUYẾT SÁCH GIẢDanh từphồn thể 決策者
  1. Nhà hoạch định chính sách

Câu hỏi thường gặp

决策者 nghĩa là gì?

决策者 (juécèzhě) nghĩa là Nhà hoạch định chính sách.

决策者 đọc thế nào?

决策者 đọc là juécèzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 决策者 là gì?

Âm Hán Việt của 决策者 là "quyết sách giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.