TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决策

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
juécè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決策

Âm Hán Việt QUYẾT SÁCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quyết sách” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

决策 nghĩa là quyết định chiến lược, ra quyết sách.

Nghĩa của 决策

juécè

QUYẾT SÁCHĐộng từ, Danh từphồn thể 決策
  1. Quyết định chiến lược
  2. Ra quyết sách
  3. Quyết định chính sách
  4. Xác định chính sách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 决策

Đồng nghĩa

Từ ghép có 决策

Câu hỏi thường gặp

决策 nghĩa là gì?

决策 (juécè) nghĩa là quyết định chiến lược, ra quyết sách.

决策 đọc thế nào?

决策 đọc là juécè (pinyin).

Âm Hán Việt của 决策 là gì?

Âm Hán Việt của 决策 là "quyết sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.