冷
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰冫令 Mọi âm Hán Việt của chữ: lãnh, sảo, lạ
冷 nghĩa là lạnh.
Nghĩa của 冷
lěng
LÃNH- Lạnh
Lěng
LÃNHtên riêng- họ Họ Lěng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冷
Đồng nghĩa
Từ ghép có 冷
Thành ngữ có 冷
Câu ví dụ với 冷
- 玛莉跟我说感觉冷。 Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.Tatoeba #13148081
- 今天有点冷。 Jīntiān yǒudiǎn lěng.Hôm nay trời hơi lạnh.Tatoeba #336045
- 我很疑惑为什么冷的时候会寂寞得想找个人聊聊天。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.Tatoeba #2394561
- 今天不热,今天很冷。 Jīntiān bù rè, jīntiān hěn lěng.Hôm nay trời không nóng. Thực ra trời lại lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10961171
- 它冷得像冰一样。 Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836112
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
冷 nghĩa là gì?
冷 (lěng, lěng) nghĩa là lạnh.
冷 đọc thế nào?
冷 đọc là lěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冷 là gì?
Âm Hán Việt của 冷 là "lãnh".