TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰冫令 Mọi âm Hán Việt của chữ: lãnh, sảo, lạ

冷 nghĩa là lạnh.

Nghĩa của 冷

lěng

LÃNH
  1. Lạnh

Lěng

LÃNHtên riêng
  1. họ Họ Lěng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 冷

Thành ngữ có 冷

  • 冷嘲热讽 — Mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
  • 心灰意冷 — Nản lòng
  • 冷言冷语 — Lời bình luận mỉa mai
  • 知冷知热 — Biết người khác lạnh hay nóng
  • 冷语冰人 — Làm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt
  • 枕冷衾寒 — Gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo

Câu ví dụ với 冷

  • 玛莉跟我说感觉冷。 Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.Tatoeba #13148081
  • 今天有点冷。 Jīntiān yǒudiǎn lěng.Hôm nay trời hơi lạnh.Tatoeba #336045
  • 我很疑惑为什么冷的时候会寂寞得想找个人聊聊天。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.Tatoeba #2394561
  • 今天不热,今天很冷。 Jīntiān bù rè, jīntiān hěn lěng.Hôm nay trời không nóng. Thực ra trời lại lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10961171
  • 它冷得像冰一样。 Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

冷 nghĩa là gì?

冷 (lěng, lěng) nghĩa là lạnh.

冷 đọc thế nào?

冷 đọc là lěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷 là gì?

Âm Hán Việt của 冷 là "lãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.