TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷暖房

lěngnuǎnfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH NOÃN PHÒNG

冷暖房 nghĩa là Làm mát và sưởi ấm.

Nghĩa của 冷暖房

lěngnuǎnfáng

LÃNH NOÃN PHÒNG
  1. Làm mát và sưởi ấm
  2. Điều hòa không khí và hệ thống sưởi trung tâm

Câu hỏi thường gặp

冷暖房 nghĩa là gì?

冷暖房 (lěngnuǎnfáng) nghĩa là Làm mát và sưởi ấm.

冷暖房 đọc thế nào?

冷暖房 đọc là lěngnuǎnfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷暖房 là gì?

Âm Hán Việt của 冷暖房 là "lãnh noãn phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.