冷暖自知 nghĩa là Xem 如人饮水,冷暖自知 (rúrényǐnshuǐ lěngnuǎnzìzhī).
Nghĩa của 冷暖自知
lěngnuǎnzìzhī
LÃNH NOÃN TỰ TRI
Xem 如人饮水,冷暖自知 (rúrényǐnshuǐ lěngnuǎnzìzhī)
Câu hỏi thường gặp
冷暖自知 nghĩa là gì?
冷暖自知 (lěngnuǎnzìzhī) nghĩa là Xem 如人饮水,冷暖自知 (rúrényǐnshuǐ lěngnuǎnzìzhī).
冷暖自知 đọc thế nào?
冷暖自知 đọc là lěngnuǎnzìzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 冷暖自知 là gì?
Âm Hán Việt của 冷暖自知 là "lãnh noãn tự tri".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.