TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷淡关系

lěngdànguānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷淡關係

Âm Hán Việt LÃNH ĐẠM QUAN HỆ

冷淡关系 nghĩa là quan hệ lạnh nhạt.

Nghĩa của 冷淡关系

lěngdànguānxì

LÃNH ĐẠM QUAN HỆphồn thể 冷淡關係
  1. Quan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia)

Câu hỏi thường gặp

冷淡关系 nghĩa là gì?

冷淡关系 (lěngdànguānxì) nghĩa là quan hệ lạnh nhạt.

冷淡关系 đọc thế nào?

冷淡关系 đọc là lěngdànguānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷淡关系 là gì?

Âm Hán Việt của 冷淡关系 là "lãnh đạm quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.