TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷淡

lěngdàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH ĐẠM

冷淡 nghĩa là lạnh lùng, thờ ơ.

Nghĩa của 冷淡

lěngdàn

LÃNH ĐẠMTính từ, Động từ
  1. Lạnh lùng
  2. Thờ ơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冷淡

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 冷淡

Câu hỏi thường gặp

冷淡 nghĩa là gì?

冷淡 (lěngdàn) nghĩa là lạnh lùng, thờ ơ.

冷淡 đọc thế nào?

冷淡 đọc là lěngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷淡 là gì?

Âm Hán Việt của 冷淡 là "lãnh đạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.