TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷清

lěngqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH THANH

冷清 nghĩa là hoang vắng, hiu quạnh.

Nghĩa của 冷清

lěngqīng

LÃNH THANHTính từ
  1. Lạnh lẽo và vắng vẻ; hoang vắng; hiu quạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冷清

Đồng nghĩa

Từ ghép có 冷清

Câu hỏi thường gặp

冷清 nghĩa là gì?

冷清 (lěngqīng) nghĩa là hoang vắng, hiu quạnh.

冷清 đọc thế nào?

冷清 đọc là lěngqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷清 là gì?

Âm Hán Việt của 冷清 là "lãnh thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.