TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷笑

lěngxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH TIẾU

冷笑 nghĩa là cười nhếch mép, cười lạnh lùng.

Nghĩa của 冷笑

lěngxiào

LÃNH TIẾUĐộng từ
  1. Cười nhếch mép
  2. Cười lạnh lùng
  3. Cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.)
  4. Nụ cười cay đắng, lạnh lùng, mỉa mai hoặc tức giận

Câu hỏi thường gặp

冷笑 nghĩa là gì?

冷笑 (lěngxiào) nghĩa là cười nhếch mép, cười lạnh lùng.

冷笑 đọc thế nào?

冷笑 đọc là lěngxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷笑 là gì?

Âm Hán Việt của 冷笑 là "lãnh tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.