冷知识 nghĩa là kiến thức thường ngày, kiến thức vụn vặt.
Nghĩa của 冷知识
lěngzhīshi
LÃNH TRI THỨCDanh từphồn thể 冷知識
Kiến thức thường ngày
Kiến thức vụn vặt
Câu hỏi thường gặp
冷知识 nghĩa là gì?
冷知识 (lěngzhīshi) nghĩa là kiến thức thường ngày, kiến thức vụn vặt.
冷知识 đọc thế nào?
冷知识 đọc là lěngzhīshi (pinyin).
Âm Hán Việt của 冷知识 là gì?
Âm Hán Việt của 冷知识 là "lãnh tri thức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.