TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷血

lěngxuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH HUYẾT

冷血 nghĩa là máu lạnh, động vật máu lạnh.

Nghĩa của 冷血

lěngxuè

LÃNH HUYẾTTính từ
  1. Máu lạnh
  2. Động vật máu lạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冷血

Trái nghĩa

Từ ghép có 冷血

Câu hỏi thường gặp

冷血 nghĩa là gì?

冷血 (lěngxuè) nghĩa là máu lạnh, động vật máu lạnh.

冷血 đọc thế nào?

冷血 đọc là lěngxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷血 là gì?

Âm Hán Việt của 冷血 là "lãnh huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.