TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷静期

lěngjìngqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷靜期

Âm Hán Việt LÃNH TĨNH KỲ

冷静期 nghĩa là giai đoạn tĩnh tâm.

Nghĩa của 冷静期

lěngjìngqī

LÃNH TĨNH KỲDanh từphồn thể 冷靜期
  1. Giai đoạn tĩnh tâm (ly hôn, mua sắm, phẫu thuật)

Câu hỏi thường gặp

冷静期 nghĩa là gì?

冷静期 (lěngjìngqī) nghĩa là giai đoạn tĩnh tâm.

冷静期 đọc thế nào?

冷静期 đọc là lěngjìngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷静期 là gì?

Âm Hán Việt của 冷静期 là "lãnh tĩnh kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.